THÔNG TIN TUYỂN SINH TIỂU HỌC NĂM HỌC 2020-2021

Chỉ tiêu xét tuyển cho kì xét tuyển đầu tiên năm học 2020 – 2021 dành cho khối Tiểu học như sau:

Học sinh vào Lớp 1: 100 học sinh

Học sinh Lớp 1 lên Lớp 2: 25 học sinh

Học sinh Lớp 2 lên Lớp 3: 20 học sinh

Học sinh Lớp 3 lên Lớp 4: 20 học sinh

Học sinh Lớp 4 lên Lớp 5: 20 học sinh

02 phương án xét tuyển Tiểu học: 

  1. Tham gia CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẬP TIỀN TIỂU HỌC dành cho đối tượng tuyển sinh vào lớp 1 (Chương trình kéo dài 9 tuần, từ ngày 18/5 cho đến hêt ngày 17/7/2020, các con học sinh được HỌC TẬP VÀ RÈN LUYỆN tại ngôi trường có cơ sở vật chất chuẩn mực, phù hợp với nội dung đào tạo, các con học sinh THỰC SỰ ĐƯỢC YÊU THƯƠNG VÀ DẠY DỖ bởi các giáo viên sẽ cùng các con học tập ở lớp 1). Xem thông tin chương trình học tập TẠI ĐÂY>>
  2. Tham gia XÉT TUYỂN TIỂU HỌC, dành cho đối tượng tuyển sinh vào lớp 1, 2, 3, 4 và 5 (gồm hai ngày xét tuyển). Phí tham gia chính thức là 3.000.000 VNĐ nhưng hiện nay trong mùa dịch, nhà trường chuyển đổi sang hình thức Xét tuyển Online, phí ưu đãi chỉ còn 1.000.000 VNĐ (cho đến khi có thông báo mới). 

QUY TRÌNH XÉT TUYỂN NĂM HỌC 2020 – 2021

Bước 1: Phụ huynh tìm hiểu thông tin về Hệ thống giáo dục Alpha School qua các kênh thông tin (Website/Facebook/Youtube/Bạn bè, người thân…); các buổi Hội thảo tuyển sinh do nhà trường tổ chức hoặc nghe thông tin tư vấn từ Văn phòng tuyển sinh của Alpha School.

Bước 2: GHI DANH ONLINE THAM GIA TUYỂN SINH tại mẫu sau: VUI LÒNG ĐẾN GẶP TRỰC TIẾP BỘ PHẬN TUYỂN SINH HOẶC LIÊN HỆ SỐ ĐIỆN THOẠI 0913 095 855

Phí tuyển sinh chính thức: 3.000.0000 vnđ tại văn phòng hoặc qua tài khoản:

Tên tài khoản thụ hưởng: Công ty CP Giáo Dục Alpha

Số tài khoản: 045.1000.245566     |       Ngân hàng: Vietcombank – CN Thành Công

Nội dung chuyển khoản: Họ tên học sinh- Ngày sinh- SDT phụ huynh

(Phí tuyển sinh không được hoàn lại trong bất kỳ trường hợp nào).

Bước 3: Tham gia tiến trình tuyển sinh

  • Thời gian: 2 ngày chủ nhật dành cho cả con và cha mẹ
  • Nội dung: Trải nghiệm các môn học và dịch vụ tại Nhà trường dành cho cha mẹ và con với lịch trình cụ thể như sau: (Lưu ý: yêu cầu xét tuyển bao gồm sự tham gia của cả bố mẹ và con)
NgàyNội dung cho cha mẹNội dung cho con
Ngày chủ nhật thứ 1Tham gia chương trình đào tạo” Sứ mệnh làm cha mẹ” do Ban điều hành Nhà trường thực hiện

Đây là một chương trình đặc biệt do Alpha School thiết kế dành riêng dành cho cha mẹ có con tham gia kì xét tuyển đầu vào của nhà trường. Chương trình là một chuỗi các hoạt động giúp các bố mẹ có cơ hội nhìn lại mình, thấu hiểu bản thân, hiểu rõ vai trò cao cả trong sứ mệnh làm cha mẹ mà mình đang có.

Trải nghiệm các môn học tại Alpha School bao gồm: KHTN, KHXH, Tiếng Anh và Thể thao.

Đây là nội dung bắt buộc tham gia, là cơ hội để học sinh làm quen với các môn học tại Alpha School, hiểu về phương pháp học tập tại bậc Tiểu học, tạo hứng thú và truyền cảm hứng cho các bạn học sinh trước khi vào bậc học này.

Buổi sáng  ngày chủ nhật thứ 2Làm bài chia sẻ quan điểm giáo dục dành cho cha mẹ – Đây là nội dung cha mẹ bắt buộc tham gia.

Alpha tin rằng nếu nhà trường và gia đình đồng hành cả về quan điểm, phương pháp và định hướng thì trẻ em sẽ được tác động tốt nhất. Cha mẹ trả lời các câu hỏi của Alpha School. Bài chia sẻ đủ điều kiện là khi hội đồng xét tuyển Alpha School đánh giá là phù hợp với định hướng giáo dục tại trường.

Làm bài khảo sát năng lực: Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh – Đây là nội dung học sinh bắt buộc tham gia đối với học sinh khối 3,4,5. Học sinh khối 1,2 tham gia chương trình ” Hiểu và yêu thương”.

Thời gian làm bài cho môn Toán và Tiếng Việt: 35 phút.

Thời gian làm bài cho môn Tiếng Anh: 70 phút.

Buổi chiều  ngày chủ nhật thứ 2Chương trình Smart Family: Chương trình bắt buộc cả gia đình tham gia.

Đây là hoạt động nhà trường thiết kế nhằm tạo gắn kết giữa mỗi gia đình (bố mẹ & con) cũng như giúp nhà trường có cơ hội quan sát sự tương tác/mối quan hệ giữa bố mẹ và con.

Ngoài những nội dung trên, trong 2 ngày Chủ nhật này, cha mẹ và các con được trải nghiệm việc đi xe tuyến đến trường, sinh hoạt, ăn trưa và nghỉ trưa tại trường. Chúng tôi dành tặng món quà này cho các gia đình trong hành trình trải nghiệm tuyển sinh tại Alpha, vì chúng tôi hiểu rằng: Để quyết định LỰA CHỌN một môi trường giáo dục trong hành trình quan trọng của con,  các cha mẹ cần phải HIỂU TRƯỜNG, cha mẹ cần biết thực tế ở trường con mình như thế nào?

Cách tính điểm xét tuyển:

STTNội dung

Đánh giá

(% kết quả xét tuyển)

1Kết quả đánh giá năng lực tư duy và ngôn ngữ (đối với Lớp 1, 2) hoặc đánh giá 03 môn Toán/Văn/ Tiếng Anh (đối với Lớp 3, 4, 5)30%
2Bài chia sẻ của bố mẹ30%
3Chương trình trải nghiệm Smart Family40%

HỌC PHÍ

Học phí khối 1

HỌC PHÍ KHỐI 1

DÀNH CHO HỌC SINH NHẬP HỌC NĂM HỌC 2020 – 2021

I/ PHÍ TUYỂN SINH

STTKhoản mụcMã phíMức phí tiêu chuẩnMức phí ưu đãi cho học sinh nộp phí tuyển sinh trước 31/12/2019Ghi chú
1Phí tuyển sinhPTS3,000,0002,000,000Bắt buộc

Phí tuyển sinh được thu một lần khi cha mẹ học sinh đăng ký tham gia vào kỳ tuyển sinh tại trường. Phí này bao gồm phần tổ chức các cuộc thi, các chương trình tuyển sinh đầu vào cho học sinh, cha mẹ học sinh theo quy trình tuyển sinh của Nhà trường được Ban tuyển sinh hướng dẫn chi tiết.

II/ CÁC KHOẢN PHÍ VÀ HỌC PHÍ TRONG NĂM

SttKhoản mụcMã phíMức học phí tiêu chuẩn của năm học 2020-2021 Mức học phí ưu đãi cho học sinh nhập học năm 2020-2021Mức phí dành cho học sinh nhập học  trước 15/05/2020Đơn vịcả nămThành tiền cả năm đối với học sinh nhập học trước 15/05/2020Thành tiền cả năm đối với học sinh nhập học sau 15/05/2020Ghi chú
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)
Học phí
1Học phí / thángHP9,000,0006,000,0005,700,000Tháng1057,000,00060,000,000Bắt buộc
Trong đó: Học phí của học sinh được chi trả cho các chương trình
Chương trình học theo chuẩn của Bộ giáo dục theo phương pháp dạy học khám phá
Chương trình rèn luyện NẾP SỐNG VĂN MINH và tạo lập thói quen tích cực
Chương trình dạy học CHUYÊN BIỆT theo hướng năng lực cả nhân – chia nhóm nhỏ với các môn học nhiều tiết như Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh khi có nhiều trình độ khác nhau.
Chương trình rèn luyện THỂ CHẤT và Ý CHÍ tăng cường 3 giờ/tuần
Chương trình TIẾNG ANH TĂNG CƯỜNG đảm bảo học sinh  đạt chuẩn đầu ra quóc tế với số lượng bổ sung 3 tiết/tuần;
Chương trình bồi dưỡng học sinh có năng khiếu;
Chương trình câu lạc bộ buổi chiều;
Các khoản thu dịch vụ theo kỳ
2Tiền ăn(Gồm:bữa sáng, bữa trưa và 3 bữa ăn uống nhẹ) / thángAC1,400,0001,400,000Tháng1014,000,00014,000,000Bắt buộc
3Phí bán trú/thángBT300,000300,000Tháng103,000,0003,000,000Bắt buộc
4Xe đưa đón (học sinh chọn 1 trong 2 loại hình đưa đón)
Xe tuyến 2 chiều đón tại điểm / thángXTĐ1,000,0001,000,000Tháng1010,000,00010,000,000Lựa chọn
Xe tuyến 2 chiều đón tại nhà / thángXTN1,800,0001,800,000Tháng1018,000,00018,000,000Lựa chọn
Thu đầu năm hoặc theo kỳ
5Xây dựng / kỳ (2 kỳ/năm)XD2,800,0002,800,000Kỳ25,600,0005,600,000Bắt buộc
6Hoạt động ngoại khóa/kỳ (2 kỳ/năm)DNG1,800,0001,800,000Kỳ23,600,0003,600,000Bắt buộc
7Trải nghiệm nội trú 1 tuần/nămTNNT2,000,0002,000,000Năm12,000,0002,000,000Lựa chọn
8Đồng phụcDPC1,670,0001,670,000Năm11,670,0001,670,000Bắt buộc
Thu đầu năm770,000770,000770,000770,000
ĐP mùa hè420,000420,0001420,000420,000
ĐP thể thao mùa hè200,000200,0001200,000200,000
Áo chủ điểm năm học150,000150,0001150,000150,000
Thu đầu kỳ 2900,000900,000900,000900,000
ĐP mùa đông450,000450,0001450,000450,000
ĐP thể thao mùa đông450,000450,0001450,000450,000
9In ấn, phô tô học liệu/ nămHL560,000560,000Năm1560,000560,000Bắt buộc
10BHYT / năm (dự kiến)BHYT600,000600,000Năm1600,000600,000Lựa chọn
Thu một lần khi nhập học
11Phí ghi danhPGD2,000,0002,000,0001 lần     12,000,0002,000,000Bắt buộc
12Chương trình đào tạo kỹ năng học tập, rèn luyện SEL, Smart school, P21KN6,000,0004,000,00005 năm     14,000,0006,000,000Bắt buộc

1. CHI TIẾT NỘI DUNG

1.1 Các loại phí đầu năm không được hoàn lại dưới bất kỳ hình thức nào sau khi học sinh đã vào học

1.2 Phí trải nghiệm nội trú được tính cho 01 tuần trải nghiệm không bao gồm thứ 7, chủ nhật

1.3 Học sinh lựa chọn một trong hai hình thức xe đưa đón nếu có nhu cầu.

1.4 Tiền bảo hiểm có thể thay đổi so với mức dự kiến và thay đổi hàng năm theo quy định của cơ quan bảo hiểm

1.5 Phí xe đưa đón được tính 03 tháng một lần và không được hoàn trả trong trường hợp học sinh ngừng sử dụng dịch vụ

1.6 Tiền ăn được thu đủ cho 10 tháng theo học, không giảm trừ các dịp nghỉ lễ, Tết do Nhà trường đã phân bổ đều các bữa ăn của học sinh trong cả năm (có thể điều chỉnh theo vật giá)

1.7 Cam kết giữ nguyên mức học phí ưu đãi cho học sinh nhập học năm 2020-2021 (Cột số 5) từ lớp 1 đến lớp 5 của học sinh

1.8 Áo chủ điểm năm học bắt buộc phải mua theo từng năm học

2. GIẢM TRỪ HỌC PHÍ

2.1 Chính sách hỗ trợ học phí cho năm học 2020-2021

2.1.1 Do tình hình dịch bênh Covid -19 diễn biến phức tạp gây ảnh hưởng đến nền kinh toàn cầu, nhà trường hỗ trợ giám 10% học phí trên mức học phí ưu đãi công bố cho riêng năm học 2020-2021 đối với toàn bộ học sinh khối 1 nhập học năm 2020-2021. Mức học phí sau khi giảm 10% là: 5.400.000 đồng/tháng.

2.1.2 Giảm giá học phí và phí theo chính sách tuyển sinh

Học sinh hoàn thành thủ tục Nhập học trước ngày 15/05/2020 (ghi nhận theo thông báo của ngân hàng) được ưu đãi giảm 5% học phí cho 04 năm (lớp 2-3-4-5) học tiếp theo của cấp Tiểu học

2.2 Ưu đãi học phí khác

(*) Học sinh được hưởng hỗ trợ học phí tại mục 2.1 được hưởng đồng thời và lựa chọn một ưu đãi cao nhất trong các ưu đãi sau

  • Con thứ 2 theo học: Giảm 10% học phí cho con thứ 2 là anh/chị/em ruột cùng cha, cùng mẹ hoặc cùng cha mẹ
  • Hai con sinh đôi theo học: Giảm 10% học phí cho cả 2 con sinh đôi cùng theo học tại trường
  • Con thứ 3 trở lên: Giảm 15% học phí cho tất cả các học sinh là anh/chị/em ruột cùng cha cùng mẹ
  • Nộp học phí cả năm học ngay từ đầu năm: Giảm trừ học phí tối đa 4%

2.3 Ưu đãi dành cho xe đưa đón tại nhà

Giảm 50% phí xe đưa đón tại nhà cho con thứ 2 trong trường hợp đón cùng 01 điểm

Chi tiết QUY CHẾ VỀ HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ NĂM HỌC 2020-2021 xem TẠI ĐÂY>>

Học phí khối 2

HỌC PHÍ KHỐI 2

DÀNH CHO HỌC SINH NHẬP HỌC NĂM HỌC 2020 – 2021

I/ PHÍ TUYỂN SINH

STTKhoản mụcMã phíMức phí tiêu chuẩnMức phí ưu đãi cho học sinh nộp phí tuyển sinh trước 31/12/2019Ghi chú
1Phí tuyển sinhPTS3,000,0002,000,000Bắt buộc

Phí tuyển sinh được thu một lần khi cha mẹ học sinh đăng ký tham gia vào kỳ tuyển sinh tại trường. Phí này bao gồm phần tổ chức các cuộc thi, các chương trình tuyển sinh đầu vào cho học sinh, cha mẹ học sinh theo quy trình tuyển sinh của Nhà trường được Ban tuyển sinh hướng dẫn chi tiết.

II/ CÁC KHOẢN PHÍ VÀ HỌC PHÍ TRONG NĂM

SttKhoản mụcMã phíMức học phí tiêu chuẩn của năm học 2020-2021 Mức học phí ưu đãi cho học sinh nhập học năm 2020-2021Mức phí dành cho học sinh nhập học  trước 15/05/2020Đơn vịcả nămThành tiền cả năm đối với học sinh nhập học trước 15/05/2020Thành tiền cả năm đối với học sinh nhập học sau 15/05/2020Ghi chú
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)
Học phí
1Học phí / thángHP9,000,0006,000,0005,700,000Tháng1057,000,00060,000,000Bắt buộc
Trong đó: Học phí của học sinh được chi trả cho các chương trình
Chương trình học theo chuẩn của Bộ giáo dục theo phương pháp dạy học khám phá
Chương trình rèn luyện NẾP SỐNG VĂN MINH và tạo lập thói quen tích cực
Chương trình dạy học CHUYÊN BIỆT theo hướng năng lực cả nhân – chia nhóm nhỏ với các môn học nhiều tiết như Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh khi có nhiều trình độ khác nhau.
Chương trình rèn luyện THỂ CHẤT và Ý CHÍ tăng cường 3 giờ/tuần
Chương trình TIẾNG ANH TĂNG CƯỜNG đảm bảo học sinh  đạt chuẩn đầu ra quóc tế với số lượng bổ sung 3 tiết/tuần;
Chương trình bồi dưỡng học sinh có năng khiếu;
Chương trình câu lạc bộ buổi chiều;
Các khoản thu dịch vụ theo kỳ
2Tiền ăn(Gồm:bữa sáng, bữa trưa và 3 bữa ăn uống nhẹ) / thángAC1,400,0001,400,000Tháng1014,000,00014,000,000Bắt buộc
3Phí bán trú/thángBT300,000300,000Tháng103,000,0003,000,000Bắt buộc
4Xe đưa đón (học sinh chọn 1 trong 2 loại hình đưa đón)
Xe tuyến 2 chiều đón tại điểm / thángXTĐ1,000,0001,000,000Tháng1010,000,00010,000,000Lựa chọn
Xe tuyến 2 chiều đón tại nhà / thángXTN1,800,0001,800,000Tháng1018,000,00018,000,000Lựa chọn
Thu đầu năm hoặc theo kỳ
5Xây dựng / kỳ (2 kỳ/năm)XD2,800,0002,800,000Kỳ25,600,0005,600,000Bắt buộc
6Hoạt động ngoại khóa/kỳ (2 kỳ/năm)DNG1,800,0001,800,000Kỳ23,600,0003,600,000Bắt buộc
7Trải nghiệm nội trú 1 tuần/nămTNNT  2,000,0002,000,000Năm12,000,0002,000,000Lựa chọn
8Đồng phụcDPC1,670,0001,670,000 Năm 11,670,0001,670,000Bắt buộc
Thu đầu năm770,000770,000770,000770,000
ĐP mùa hè420,000420,0001420,000420,000
ĐP thể thao mùa hè200,000200,0001200,000200,000
Áo chủ điểm năm học150,000150,0001150,000150,000
Thu đầu kỳ 2900,000900,000900,000900,000
ĐP mùa đông450,000450,0001450,000450,000
ĐP thể thao mùa đông450,000450,0001450,000450,000
9In ấn, phô tô học liệu/ nămHL560,000560,000 Năm1560,000560,000Bắt buộc
10BHYT / năm (dự kiến)BHYT600,000600,000Năm1600,000600,000Lựa chọn
Thu một lần khi nhập học
11Phí ghi danhPGD2,000,0002,000,0001 lần     12,000,0002,000,000Bắt buộc
12Chương trình đào tạo kỹ năng học tập, rèn luyện SEL, Smart school, P21KN4,800,0003,200,00004năm13,200,0004,800,000Bắt buộc

1. CHI TIẾT NỘI DUNG

1.1 Các loại phí đầu năm không được hoàn lại dưới bất kỳ hình thức nào sau khi học sinh đã vào học

1.2 Phí trải nghiệm nội trú được tính cho 01 tuần trải nghiệm không bao gồm thứ 7, chủ nhật

1.3 Học sinh lựa chọn một trong hai hình thức xe đưa đón nếu có nhu cầu.

1.4 Tiền bảo hiểm có thể thay đổi so với mức dự kiến và thay đổi hàng năm theo quy định của cơ quan bảo hiểm

1.5 Phí xe đưa đón được tính 03 tháng một lần và không được hoàn trả trong trường hợp học sinh ngừng sử dụng dịch vụ

1.6 Tiền ăn được thu đủ cho 10 tháng theo học, không giảm trừ các dịp nghỉ lễ, Tết do Nhà trường đã phân bổ đều các bữa ăn của học sinh trong cả năm (có thể điều chỉnh theo vật giá)

1.7 Cam kết giữ nguyên mức học phí ưu đãi cho học sinh nhập học năm 2020-2021 (Cột số 5) từ lớp 2 đến lớp 5 của học sinh.

1.8 Áo chủ điểm năm học bắt buộc phải mua theo từng năm học

2. GIẢM TRỪ HỌC PHÍ

2.1 Chính sách hỗ trợ học phí cho năm học 2020-2021

2.1.1 Do tình hình dịch bênh Covid -19 diễn biến phức tạp gây ảnh hưởng đến nền kinh toàn cầu, Nhà trường hỗ trợ giám 10% học phí trên mức học phí ưu đãi công bố cho riêng năm học 2020-2021 đối với toàn bộ học sinh khối 2 nhập học năm 2020-2021.Mức học phí sau khi giảm 10% là: 5.400.000 đồng/tháng.

2.1.2 Giảm giá học phí và phí theo chính sách tuyển sinh

Học sinh hoàn thành thủ tục Nhập học trước ngày 15/05/2020 (ghi nhận theo thông báo của ngân hàng) được ưu đãi giảm 5% học phí cho 03 năm (lớp 3-4-5) học tiếp theo của cấp Tiểu học

2.2 Ưu đãi học phí khác

(*) Học sinh được hưởng hỗ trợ học phí tại mục 2.1 được hưởng đồng thời và lựa chọn một ưu đãi cao nhất trong các ưu đãi sau

  • Con thứ 2 theo học: Giảm 10% học phí cho con thứ 2 là anh/chị/em ruột cùng cha, cùng mẹ hoặc cùng cha mẹ
  • Hai con sinh đôi theo học: Giảm 10% học phí cho cả 2 con sinh đôi cùng theo học tại trường
  • Con thứ 3 trở lên: Giảm 15% học phí cho tất cả các học sinh là anh/chị/em ruột cùng cha cùng mẹ
  • Nộp học phí cả năm học ngay từ đầu năm: Giảm trừ học phí tối đa 4%

2.3 Ưu đãi dành cho xe đưa đón tại nhà

Giảm 50% phí xe đưa đón tại nhà cho con thứ 2 trong trường hợp đón cùng 01 điểm

Chi tiết QUY CHẾ VỀ HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ NĂM HỌC 2020-2021 xem TẠI ĐÂY>>

Học phí khối 3

HỌC PHÍ KHỐI 3

DÀNH CHO HỌC SINH NHẬP HỌC NĂM HỌC 2020 – 2021

I/ PHÍ TUYỂN SINH

STTKhoản mụcMã phíMức phí tiêu chuẩnMức phí ưu đãi cho học sinh nộp phí tuyển sinh trước 31/12/2019Ghi chú
1Phí tuyển sinhPTS3,000,0002,000,000Bắt buộc

Phí tuyển sinh được thu một lần khi cha mẹ học sinh đăng ký tham gia vào kỳ tuyển sinh tại trường. Phí này bao gồm phần tổ chức các cuộc thi, các chương trình tuyển sinh đầu vào cho học sinh, cha mẹ học sinh theo quy trình tuyển sinh của Nhà trường được Ban tuyển sinh hướng dẫn chi tiết.

II/ CÁC KHOẢN PHÍ VÀ HỌC PHÍ TRONG NĂM

SttKhoản mụcMã phíMức học phí tiêu chuẩn của năm học 2020-2021 Mức học phí ưu đãi cho học sinh nhập học năm 2020-2021Mức phí dành cho học sinh nhập học  trước 15/05/2020Đơn vịcả nămThành tiền cả năm đối với học sinh nhập học trước 15/05/2020Thành tiền cả năm đối với học sinh nhập học sau 15/05/2020Ghi chú
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)
Học phí
1Học phí / thángHP9,000,0006,000,0005,700,000Tháng1057,000,00060,000,000Bắt buộc
Trong đó: Học phí của học sinh được chi trả cho các chương trình
Chương trình học theo chuẩn của Bộ giáo dục theo phương pháp dạy học khám phá
Chương trình rèn luyện NẾP SỐNG VĂN MINH và tạo lập thói quen tích cực
Chương trình dạy học CHUYÊN BIỆT theo hướng năng lực cả nhân – chia nhóm nhỏ với các môn học nhiều tiết như Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh khi có nhiều trình độ khác nhau.
Chương trình rèn luyện THỂ CHẤT và Ý CHÍ tăng cường 3 giờ/tuần
Chương trình TIẾNG ANH TĂNG CƯỜNG đảm bảo học sinh  đạt chuẩn đầu ra quóc tế với số lượng bổ sung 3 tiết/tuần;
Chương trình bồi dưỡng học sinh có năng khiếu;
Chương trình câu lạc bộ buổi chiều;
Các khoản thu dịch vụ theo kỳ
2Tiền ăn(Gồm:bữa sáng, bữa trưa và 3 bữa ăn uống nhẹ) / thángAC1,400,0001,400,000Tháng1014,000,00014,000,000Bắt buộc
3Phí bán trú/thángBT300,000300,000Tháng103,000,0003,000,000Bắt buộc
4Xe đưa đón (học sinh chọn 1 trong 2 loại hình đưa đón)
Xe tuyến 2 chiều đón tại điểm / thángXTĐ1,000,0001,000,000Tháng1010,000,00010,000,000Lựa chọn
Xe tuyến 2 chiều đón tại nhà / thángXTN1,800,0001,800,000Tháng1018,000,00018,000,000Lựa chọn
Thu đầu năm hoặc theo kỳ
5Xây dựng / kỳ (2 kỳ/năm)XD2,800,0002,800,000Kỳ25,600,0005,600,000Bắt buộc
6Hoạt động ngoại khóa/kỳ (2 kỳ/năm)DNG1,800,0001,800,000Kỳ    23,600,0003,600,000Bắt buộc
7Trải nghiệm nội trú 1 tuần/nămTNNT2,000,0002,000,000Năm12,000,0002,000,000Lựa chọn
8Đồng phụcDPC1,670,0001,670,000Năm11,670,0001,670,000Bắt buộc
Thu đầu năm770,000770,000770,000770,000
ĐP mùa hè420,000420,0001420,000420,000
ĐP thể thao mùa hè200,000200,0001200,000200,000
Áo chủ điểm năm học150,000       150,0001150,000150,000
Thu đầu kỳ 2900,000900,000900,000900,000
ĐP mùa đông450,000450,0001450,000450,000
ĐP thể thao mùa đông450,000450,0001450,000450,000
9In ấn, phô tô học liệu/ nămHL560,000560,000Năm1560,000560,000Bắt buộc
10BHYT / năm (dự kiến)BHYT600,000600,000Năm1600,000600,000Lựa chọn
Thu một lần khi nhập học
11Phí ghi danhPGD2,000,0002,000,0001 lần12,000,0002,000,000Bắt buộc
12Chương trình đào tạo kỹ năng học tập, rèn luyện SEL, Smart school, P21KN3,600,0002,400,00003năm12,400,0003,600,000Bắt buộc

1. CHI TIẾT NỘI DUNG

1.1 Các loại phí đầu năm không được hoàn lại dưới bất kỳ hình thức nào sau khi học sinh đã vào học

1.2 Phí trải nghiệm nội trú được tính cho 01 tuần trải nghiệm không bao gồm thứ 7, chủ nhật

1.3 Học sinh lựa chọn một trong hai hình thức xe đưa đón nếu có nhu cầu.

1.4 Tiền bảo hiểm có thể thay đổi so với mức dự kiến và thay đổi hàng năm theo quy định của cơ quan bảo hiểm

1.5 Phí xe đưa đón được tính 03 tháng một lần và không được hoàn trả trong trường hợp học sinh ngừng sử dụng dịch vụ

1.6 Tiền ăn được thu đủ cho 10 tháng theo học, không giảm trừ các dịp nghỉ lễ, Tết do Nhà trường đã phân bổ đều các bữa ăn của học sinh trong cả năm (có thể điều chỉnh theo vật giá)

1.7 Cam kết giữ nguyên mức học phí ưu đãi cho học sinh nhập học năm 2020-2021 (Cột số 5) từ lớp 3 đến lớp 5 của học sinh.

1.8 Áo chủ điểm năm học bắt buộc phải mua theo từng năm học

2. GIẢM TRỪ HỌC PHÍ

2.1 Chính sách hỗ trợ học phí cho năm học 2020-2021

2.1.1 Do tình hình dịch bênh Covid -19 diễn biến phức tạp gây ảnh hưởng đến nền kinh toàn cầu, Nhà trường hỗ trợ giám 10% học phí trên mức học phí ưu đãi công bố cho riêng năm học 2020-2021 đối với toàn bộ học sinh khối 3 nhập học năm 2020-2021.Mức học phí sau khi giảm 10% là: 5.400.000 đồng/tháng

2.1.2 Giảm giá học phí và phí theo chính sách tuyển sinh

Học sinh hoàn thành thủ tục Nhập học trước ngày 15/05/2020 (ghi nhận theo thông báo của ngân hàng) được ưu đãi giảm 5% học phí cho 03 năm (lớp 4-5) học tiếp theo của cấp Tiểu học

2.2 Ưu đãi học phí khác

(*) Học sinh được hưởng hỗ trợ học phí tại mục 2.1 được hưởng đồng thời và lựa chọn một ưu đãi cao nhất trong các ưu đãi sau

  • Con thứ 2 theo học: Giảm 10% học phí cho con thứ 2 là anh/chị/em ruột cùng cha, cùng mẹ hoặc cùng cha mẹ
  • Hai con sinh đôi theo học: Giảm 10% học phí cho cả 2 con sinh đôi cùng theo học tại trường
  • Con thứ 3 trở lên: Giảm 15% học phí cho tất cả các học sinh là anh/chị/em ruột cùng cha cùng mẹ
  • Nộp học phí cả năm học ngay từ đầu năm: Giảm trừ học phí tối đa 4%

2.3 Ưu đãi dành cho xe đưa đón tại nhà

Giảm 50% phí xe đưa đón tại nhà cho con thứ 2 trong trường hợp đón cùng 01 điểm

Chi tiết QUY CHẾ VỀ HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ NĂM HỌC 2020-2021 xem TẠI ĐÂY>>

Học phí khối 4

HỌC PHÍ KHỐI 4

DÀNH CHO HỌC SINH NHẬP HỌC NĂM HỌC 2020 – 2021

I/ PHÍ TUYỂN SINH

STTKhoản mụcMã phíMức phí tiêu chuẩnMức phí ưu đãi cho học sinh nộp phí tuyển sinh trước 31/12/2019Ghi chú
1Phí tuyển sinhPTS3,000,0002,000,000Bắt buộc

Phí tuyển sinh được thu một lần khi cha mẹ học sinh đăng ký tham gia vào kỳ tuyển sinh tại trường. Phí này bao gồm phần tổ chức các cuộc thi, các chương trình tuyển sinh đầu vào cho học sinh, cha mẹ học sinh theo quy trình tuyển sinh của Nhà trường được Ban tuyển sinh hướng dẫn chi tiết.

II/ CÁC KHOẢN PHÍ VÀ HỌC PHÍ TRONG NĂM

SttKhoản mụcMã phíMức học phí tiêu chuẩn của năm học 2020-2021 Mức học phí ưu đãi cho học sinh nhập học năm 2020-2021Mức phí dành cho học sinh nhập học  trước 15/05/2020Đơn vịcả nămThành tiền cả năm đối với học sinh nhập học trước 15/05/2020Thành tiền cả năm đối với học sinh nhập học sau 15/05/2020Ghi chú
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)
Học phí/tháng
1Học phí / thángHP    9,500,0006,500,0006,175,000Tháng1061,750,00065,000,000Bắt buộc
Trong đó: Học phí của học sinh được chi trả cho các chương trình
Chương trình học theo chuẩn của Bộ giáo dục theo phương pháp dạy học khám phá
Chương trình rèn luyện NẾP SỐNG VĂN MINH và tạo lập thói quen tích cực
Chương trình dạy học CHUYÊN BIỆT theo hướng năng lực cả nhân – chia nhóm nhỏ với các môn học nhiều tiết như Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh khi có nhiều trình độ khác nhau.
Chương trình rèn luyện THỂ CHẤT và Ý CHÍ tăng cường 3 giờ/tuần
Chương trình TIẾNG ANH TĂNG CƯỜNG đảm bảo học sinh  đạt chuẩn đầu ra quóc tế với số lượng bổ sung 3 tiết/tuần;
Chương trình bồi dưỡng học sinh có năng khiếu;
Chương trình câu lạc bộ buổi chiều;
Các khoản thu dịch vụ theo kỳ
2Tiền ăn (Gồm:bữa sáng, bữa trưa, và 03 bữa ăn uống nhẹ )/ thángAC1,400,0001,400,000Tháng1014,000,00014,000,000Bắt buộc
3Phí bán trú/thángBT300,000 300,000Tháng103,000,0003,000,000Bắt buộc
4Xe tuyến
Xe tuyến 2 chiều đón tại điểm / thángXTĐ1,000,0001,000,000Tháng 1010,000,00010,000,000Lựa chọn
Xe tuyến 2 chiều đón tại nhà / thángXTN1,800,0001,800,000Tháng1018,000,00018,000,000Lựa chọn
Thu đầu năm hoặc theo kỳ
5Xây dựng / kỳ (2 kỳ/năm)XD2,800,0002,800,000Kỳ25,600,0005,600,000Bắt buộc
6Hoạt động ngoại khóa / kỳ (2 kỳ/năm)DNG1,800,0001,800,000Kỳ23,600,0003,600,000Bắt buộc
7Trải nghiệm nội trú 2 tuần/năm họcTNNT4,000,0004,000,000Năm14,000,0004,000,000Lựa chọn
8Đồng phụcDPC1,670,0001,670,000Năm11,670,0001,670,000Bắt buộc
Thu đầu năm770,000770,000770,000770,000
ĐP mùa hè420,000420,0001420,000420,000
ĐP thể thao mùa hè200,000200,0001200,000200,000
Áo chủ điểm năm học150,000150,0001150,000150,000
Thu đầu kỳ 2900,000900,000900,000900,000
ĐP mùa đông450,000450,0001450,000450,000
ĐP thể thao mùa đông450,000450,0001450,000450,000
9In ấn, phô tô học liệu/ nămHL560,000560,000Năm1560,000560,000Bắt buộc
10BHYT / năm (dự kiến)BHYT600,000600,000Năm1600,000600,000Lựa chọn
Thu một lần khi nhập học
11Phí ghi danhPGD2,000,0002,000,0001 lần12,000,0002,000,000Bắt buộc
12Chương trình đào tạo kỹ năng học tập, rèn luyện SEL, Smart school, P21KN2,400,0001,600,00002 năm11,600,0002,400,000Bắt buộc

1. CHI TIẾT NỘI DUNG

1.1 Các loại phí đầu năm không được hoàn lại dưới bất kỳ hình thức nào sau khi học sinh đã vào học

1.2 Phí trải nghiệm nội trú được tính cho 02 tuần trải nghiệm không bao gồm thứ 7, chủ nhật

1.3 Học sinh lựa chọn một trong hai hình thức xe đưa đón nếu có nhu cầu.

1.4 Tiền bảo hiểm có thể thay đổi so với mức dự kiến và thay đổi hàng năm theo quy định của cơ quan bảo hiểm

1.5 Phí xe đưa đón được tính 03 tháng một lần và không được hoàn trả trong trường hợp học sinh ngừng sử dụng dịch vụ

1.6 Tiền ăn được thu đủ cho 10 tháng theo học, không giảm trừ các dịp nghỉ lễ, Tết do Nhà trường đã phân bổ đều các bữa ăn của học sinh trong cả năm (có thể điều chỉnh theo vật giá)

1.7 Cam kết giữ nguyên mức học phí ưu đãi cho học sinh nhập học năm 2020-2021 (Cột số 5) chuẩn lớp 4 và lớp 5 của học sinh.

1.8 Áo chủ điểm năm học bắt buộc phải mua theo từng năm học

2. GIẢM TRỪ HỌC PHÍ

2.1 Chính sách hỗ trợ học phí cho năm học 2020-2021

2.1.1 Do tình hình dịch bênh Covid -19 diễn biến phức tạp gây ảnh hưởng đến nền kinh toàn cầu, Nhà trường hỗ trợ giám 10% học phí trên mức học phí ưu đãi công bố cho riêng năm học 2020-2021 đối với toàn bộ học sinh khối 4 nhập học năm 2020-2021.Mức học phí sau khi giảm 10% là: 5.850.000 đồng/tháng

2.1.2 Giảm giá học phí và phí theo chính sách tuyển sinh

Học sinh hoàn thành thủ tục Nhập học trước ngày 15/05/2020 (ghi nhận theo thông báo của ngân hàng) được ưu đãi giảm 5% học phí cho 01 năm (lớp 5) học tiếp theo của cấp Tiểu học

2.2 Ưu đãi học phí khác

(*) Học sinh được hưởng hỗ trợ học phí tại mục 2.1 được hưởng đồng thời và lựa chọn một ưu đãi cao nhất trong các ưu đãi sau

  • Con thứ 2 theo học: Giảm 10% học phí cho con thứ 2 là anh/chị/em ruột cùng cha, cùng mẹ hoặc cùng cha mẹ
  • Hai con sinh đôi theo học: Giảm 10% học phí cho cả 2 con sinh đôi cùng theo học tại trường
  • Con thứ 3 trở lên: Giảm 15% học phí cho tất cả các học sinh là anh/chị/em ruột cùng cha cùng mẹ
  • Nộp học phí cả năm học ngay từ đầu năm: Giảm trừ học phí tối đa 4%

2.3 Ưu đãi dành cho xe đưa đón tại nhà

Giảm 50% phí xe đưa đón tại nhà cho con thứ 2 trong trường hợp đón cùng 01 điểm

Chi tiết QUY CHẾ VỀ HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ NĂM HỌC 2020-2021 xem TẠI ĐÂY>>

Học phí khối 5

HỌC PHÍ KHỐI 5

DÀNH CHO HỌC SINH NHẬP HỌC NĂM HỌC 2020 – 2021

I/ PHÍ TUYỂN SINH

STTKhoản mụcMã phíMức phí tiêu chuẩnMức phí ưu đãi cho học sinh nộp phí tuyển sinh trước 31/12/2019Ghi chú
1Phí tuyển sinhPTS3,000,0002,000,000Bắt buộc

Phí tuyển sinh được thu một lần khi cha mẹ học sinh đăng ký tham gia vào kỳ tuyển sinh tại trường. Phí này bao gồm phần tổ chức các cuộc thi, các chương trình tuyển sinh đầu vào cho học sinh, cha mẹ học sinh theo quy trình tuyển sinh của Nhà trường được Ban tuyển sinh hướng dẫn chi tiết.

II/ CÁC KHOẢN PHÍ VÀ HỌC PHÍ TRONG NĂM

SttKhoản mụcMã phíMức học phí tiêu chuẩn của năm học 2020-2021 Mức học phí ưu đãi cho học sinh nhập học năm 2020-2021Đơn vịcả nămThành tiền cả năm đối với học sinh nhập học năm 2020-2021Ghi chú
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
Học phí/tháng
1Học phí / thángHP9,500,0006,500,000Tháng1065,000,000Bắt buộc
Trong đó: Học phí của học sinh được chi trả cho các chương trình
Chương trình học theo chuẩn của Bộ giáo dục theo phương pháp dạy học khám phá
Chương trình rèn luyện NẾP SỐNG VĂN MINH và tạo lập thói quen tích cực
Chương trình dạy học CHUYÊN BIỆT theo hướng năng lực cả nhân – chia nhóm nhỏ với các môn học nhiều tiết như Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh khi có nhiều trình độ khác nhau.
Chương trình rèn luyện THỂ CHẤT và Ý CHÍ tăng cường 3 giờ/tuần
Chương trình TIẾNG ANH TĂNG CƯỜNG đảm bảo học sinh  đạt chuẩn đầu ra quóc tế với số lượng bổ sung 3 tiết/tuần;
Chương trình bồi dưỡng học sinh có năng khiếu;
Chương trình câu lạc bộ buổi chiều;
Các khoản thu dịch vụ theo kỳ
2Tiền ăn (Gồm:bữa sáng, bữa trưa, và 03 bữa ăn uống nhẹ )/ thángAC1,400,000Tháng1014,000,000Bắt buộc
3Phí bán trú/thángBT300,000Tháng103,000,000Bắt buộc
4Xe tuyến
Xe tuyến 2 chiều đón tại điểm / thángXTĐ1,000,000Tháng1010,000,000Lựa chọn
Xe tuyến 2 chiều đón tại nhà / thángXTN1,800,000Tháng1018,000,000Lựa chọn
Thu đầu năm hoặc theo kỳ
5Xây dựng / kỳ (2 kỳ/năm)XD2,800,000Kỳ25,600,000Bắt buộc
6Hoạt động ngoại khóa / kỳ (2 kỳ/năm)DNG1,800,000Kỳ23,600,000Bắt buộc
7Trải nghiệm nội trú 2 tuần/năm họcTNNT4,000,000Năm14,000,000Lựa chọn
8Đồng phụcDPC1,670,000Năm11,670,000Bắt buộc
Thu đầu năm770,000770,000
ĐP mùa hè420,0001420,000
ĐP thể thao mùa hè200,0001200,000
Áo chủ điểm năm học150,0001150,000
Thu đầu kỳ 2900,000900,000
ĐP mùa đông450,0001450,000
ĐP thể thao mùa đông450,0001450,000
9In ấn, phô tô học liệu/ nămHL560,000Năm1560,000Bắt buộc
10BHYT / năm (dự kiến)BHYT600,000Năm1600,000Lựa chọn
Thu một lần khi nhập học
11Phí ghi danhPGD2,000,0001 lần12,000,000Bắt buộc
12Chương trình đào tạo kỹ năng học tập, rèn luyện SEL, Smart school, P21KN1,200,000 01 năm11,200,000Bắt buộc

1. CHI TIẾT NỘI DUNG

1.1 Các loại phí đầu năm không được hoàn lại dưới bất kỳ hình thức nào sau khi học sinh đã vào học

1.2 Phí trải nghiệm nội trú được tính cho 02 tuần trải nghiệm không bao gồm thứ 7, chủ nhật

1.3 Học sinh lựa chọn một trong hai hình thức xe đưa đón nếu có nhu cầu.

1.4 Tiền bảo hiểm có thể thay đổi so với mức dự kiến và thay đổi hàng năm theo quy định của cơ quan bảo hiểm

1.5 Phí xe đưa đón được tính 03 tháng một lần và không được hoàn trả trong trường hợp học sinh ngừng sử dụng dịch vụ

1.6 Tiền ăn được thu đủ cho 10 tháng theo học, không giảm trừ các dịp nghỉ lễ, Tết do Nhà trường đã phân bổ đều các bữa ăn của học sinh trong cả năm (có thể điều chỉnh theo vật giá)

1.7 Áo chủ điểm năm học bắt buộc phải mua theo từng năm học

2. GIẢM TRỪ HỌC PHÍ

2.1 Chính sách hỗ trợ học phí cho năm học 2020-2021

Do tình hình dịch bênh Covid -19 diễn biến phức tạp gây ảnh hưởng đến nền kinh toàn cầu, Nhà trường hỗ trợ giám 10% học phí trên mức học phí ưu đãi công bố cho riêng năm học 2020-2021 đối với học sinh khối 5 nhập học năm 2020-2021. Mức học phí sau khi giảm 10% là: 5.850.000 đồng/tháng

2.2 Ưu đãi học phí khác

(*) Học sinh được hưởng hỗ trợ học phí tại mục 2.1 được hưởng đồng thời và lựa chọn một ưu đãi cao nhất trong các ưu đãi sau

  • Con thứ 2 theo học: Giảm 10% học phí cho con thứ 2 là anh/chị/em ruột cùng cha, cùng mẹ hoặc cùng cha mẹ
  • Hai con sinh đôi theo học: Giảm 10% học phí cho cả 2 con sinh đôi cùng theo học tại trường
  • Con thứ 3 trở lên: Giảm 15% học phí cho tất cả các học sinh là anh/chị/em ruột cùng cha cùng mẹ
  • Nộp học phí cả năm học ngay từ đầu năm: Giảm trừ học phí tối đa 4%

2.3 Ưu đãi dành cho xe đưa đón tại nhà

Giảm 50% phí xe đưa đón tại nhà cho con thứ 2 trong trường hợp đón cùng 01 điểm

Chi tiết QUY CHẾ VỀ HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ NĂM HỌC 2020-2021 xem TẠI ĐÂY>>

LỘ TRÌNH XE TUYẾN NĂM HỌC 2020 – 2021: 

Xem chi tiết: tại đây

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ Alpha School:

Phòng Tuyển sinh – Lô A26, Khu đô thị Geleximco, Nam An Khánh, đường Lê Trọng Tấn, Hoài Đức, Hà Nội

Hotline: 0913 095 855        |       Email: lienhe@alphaschool.edu.vn

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *