Chương trình THCS giúp học sinh học tập chủ động, phát triển tư duy độc lập và sẵn sàng hội nhập quốc tế. Triển khai theo Chương trình GDPT của Bộ GD&ĐT, đảm bảo chuẩn đầu ra THCS.
1. Điểm nổi bật
Chương trình học cấp THCS giúp học sinh học tập chủ động, sẵn sàng hội nhập Quốc tế
- Chương trình trải nghiệm đa dạng hướng tới những vấn đề địa phương, quốc gia giúp học sinh phát triển giá trị Trách nhiệm – Tôn trọng – Sáng tạo.
- Chương trình giáo dục phân hóa và chuyên biệt hướng năng lực và sở thích của từng học sinh, đặc biệt là học phân theo nhóm ở 3 môn Toán, Ngữ văn và Tiếng Anh.
- Tiếng Anh đạt chuẩn quốc tế: Hướng đến mục tiêu phát triển kỹ năng giao tiếp, tư duy phản biện và kỹ năng học thuật nền tảng để chuẩn bị cho các bậc học quan trọng tiếp theo.
- Tiếp tục phát triển các môn học đặc thù để hình thành và phát triển cho học sinh giá trị, kĩ năng, tạo cơ hội trải nghiệm đa dạng để phát triển sở thích cá nhân, bồi đắp cân bằng thể chất và trí tuệ.

- Thể thao ý chí
- Giáo dục cảm xúc xã hội – SEL
- Các môn nghệ thuật: Mỹ thuật, Âm nhạc
- Tự hào Alpha
- STEM…

2. Bảng phân chia nội dung hai hệ
| Nội dung | Hệ Liberal | Hệ Scholar |
| Giới thiệu chung | Chương trình Liberal được xây dựng theo định hướng chương trình Hoa Kỳ và chương trình của Bộ GD&ĐT. | Chương trình Scholar được xây dựng dựa trên định hướng chương trình Cambridge và chương trình của Bộ GD&ĐT. |
| Mục tiêu | Chương trình Liberal được thiết kế dựa trên tinh thần giáo dục khai phóng, phát triển toàn diện với mục tiêu:
– Xây dựng nền tảng ngôn ngữ Tiếng Anh vững chắc. – Trang bị bộ kỹ năng thế kỷ 21, sẵn sàng cho các bậc học cao hơn. – Hình thành kiến thức và tư duy môn học Toán & Khoa học theo định hướng Hoa Kỳ. Học sinh sau khi hoàn thành chương trình hệ Liberal sẽ được công nhận tốt nghiệp THCS và tham dự các kỳ thi để nhận các chứng chỉ quốc tế. |
Chương trình Scholar được thiết kế với mục tiêu:
– Xây dựng nền tảng Tiếng Anh học thuật vững chắc. – Hình thành và phát triển bộ kỹ năng chuyển đổi, đa dạng hoá các nhóm năng lực. – Hình thành và phát triển kiến thức và tư duy Toán & Khoa học theo định hướng Cambridge. Học sinh sau khi hoàn thành chương trình hệ Scholar sẽ được công nhận tốt nghiệp THCS và tham dự các kỳ thi để nhận các chứng chỉ quốc tế. |
| Thời lượng | Tổng 14 tiết/tuần (42% thời lượng học với GVNN), học sinh sẽ học 3 môn học:
– ESL (Tiếng Anh) – Maths (Toán) – Science (Khoa học). |
Tổng số tiết được giảng dạy bằng Tiếng Anh là 20 tiết/tuần (65% thời lượng với GVNN), học sinh sẽ học 04 môn:
– ESL (Tiếng Anh) – Maths (Toán) – Science (Khoa học) – Global Perspectives (Tư duy toàn cầu). |
| Chứng chỉ quốc tế | – PETfS
– FCEfS – Exact Path – HSK 1 (Khối 9 hệ Direct) |
– FCEfS
– Cambridge Lower Secondary Checkpoint |
3. Bảng thời lượng cấp THCS
| STT | Các môn | Khối 6 | Khối 7 | Khối 8 | Khối 9 – Hệ thi | Lớp 9 – Hệ Direct | |||
| Liberal | Scholar | Liberal | Scholar | CLC | TNNN | CLC | Direct | ||
| Chương trình MOET | |||||||||
| 1 | Ngữ Văn + Văn hoá đọc | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 2 | GDCD | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 3 | Lịch sử và Địa lí | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 4 | Công nghệ/STEM | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 5 | Sinh hoạt dưới cờ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 6 | Giáo dục địa phương
(Dạy theo chủ đề của các môn học) |
* | * | * | * | * | * | * | * |
| 7 | Tự hào học sinh Alpha/Sinh hoạt lớp | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 8 | Chuyên sâu/Ôn thi ĐH | ✓ | ✓ | ||||||
| 9 | Nấu ăn | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Chương trình đặc thù | |||||||||
| 10 | Tin học | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 11 | Âm nhạc | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 12 | Mĩ thuật | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 13 | Giáo dục thể chất/Thể thao – Ý chí | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 14 | Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 1/SEL | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 15 | Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 2 | ✓ | |||||||
| Chương trình tiếng Anh | |||||||||
| 16 | Ngoại ngữ 2 | ✓ | |||||||
| 17 | Tiếng Anh/ESL/ IGCSE ESL | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 18 | Language Art (Ngữ văn Mỹ) | ✓ | |||||||
| 19 | Mathematics (Toán) | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| 20 | Toán | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 21 | Science + KHTN/ IGCSE Coordinated Science | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| 22 | Khoa học tự nhiên | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| 23 | Global Perspectives | ✓ | ✓ | ||||||

